Các sản phẩm ống và phụ kiện cung cấp cho ngành dâu khí , hang hải như sau :
1/ Ống thép ( casing tubing ) và phụ kiện thép
Seamatech là đối tác nhà máy tại Malaysia chuyên cung cấp thép API 5L dùng cho vận chuyển dầu khí, được sản xuất dạng đúc hoặc hàn (ERW, SAW), bao gồm hạng B, X42, X46, X52, X56, X60, X65, X70, X80 PSL1 & PSL2 trên bờ, ngoài khơi và các khu vực chứa lưu huỳnh.
Phạm vi cung cấp thép API 5L Pipe
Hạng thép: API 5L Grade B, X42, X52, X56, X60, X65, X70, X80
Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm: PSL1, PSL2, trong bờ, ngoài khơi và các khu vực chứa lưu huỳnh
Đường kính: 1/2”, 2”, 3”, 4”, 6”, 8”, 10”, 12”, 16 inch, 18 inch, 20 inch, 24 inch cho tới 40 inch.
Bề dày: SCH 10. SCH 20, SCH 40, SCH STD, SCH 80, SCH XS, tới SCH 160
Phương pháp chế tạo: Liền mạch (Cán nóng và cán nguội), hàn điện trở, Hàn hồ quang
Kết thúc: Trơn, tiện ren
Chiều dài: 20 FT (6 meter), 40FT (12 meter) hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Nút bịt bảo vệ bằng nhựa hoặc kim loại
Xử lý bề mặt: Tự nhiên, sơn phủ, mạ theo yêu cầu khách hàng
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các loại ống thép hàn inox , thép hình , thép ống …cho ngành dầu khí nhiều năm qua
Pipe Fittings for ASME B16.11
Stainless Steel, A105 / According to ASME B31.1/B16.11
MSS SP-79/83 and Swaged pipe nipple available
Welded and Seamless Steel Pipe ,
Black Pipes / Non Alloy Steel Tube
Carbon Steel Pipe
Beam / Column
Channel
Plate and bar
2/ Phụ kiện nối hàng
Chúng tôi cung cấp phụ kiện hàn ống thép. Tiêu chuẩn ANSI B16.9, ANSI B16.28, DIN, JIS B2312. Vật liệu ASTM A 234,
3/ Phụ Kiện thép
Chúng tôi cung cấp Phụ kiện thép rèn. Tiêu chuẩn ASME B16.11, MSS SP and BS3799. Vật liệu ASTM A105/A182 F304/316. Class 3000 lbs, 6000lbs…
4/ Phụ kiện nối ren
Chúng tôi cung cấp Phụ kiện ren. Tiêu chuẩn phù hợp BSP, NPT, DIN, SP-114, ANSI B1.20.1. Chất liệu ASME A-197,
5/ Các loại khớp nối đường ống
STANDARD :
ASME/ANSI B16.9,JIS B2311/2220,DIN2605/2616/2615,EN10253,
MSS SP-43/SP-95
TYPE:
Elbow:45°,90°,180°(1D,1.5D,2.5D)
Tee :CON &ECC
Cap& Stub End
Special Fittings :According to the drawing Picture
MATERIALS:
Nickel Alloy :ASTM/ASME S/B366 UNS N08020, N04400, N06600, N06625, N08800, N08810, N08825, N10276,N10665,N1067
Super Stainless Steel:904L(N08904),A403 WP317L,316Lmod,254SMO(UNS S31254)
Stainles steel:ASTM/ASME S/A403 WP304,WP304L, WP304/304L, WP304H,WP316,WP316L, WP316/316L, WP321, WP321H, WP347, WP347H
Duplex Steel :ASTM/ASME S/A815-S31803,S32205,S32750(2507),S32760
Alloy Steel :ASTM/ ASME S/A234/ A 234M WP5,WP9, WP11, WP12,WP22,WP91…
Carbon Steel : ASTM/ ASME S/A234/ A 234M WPB,WPC
ASTM/ ASME S/A420/ A 420M WPL6, WPL3 ASTM/ASMES/A860/A860M, WPHY42, WPHY52, WPHY56, WPHY60, WPHY65, WPHY70
DIMENSION :
Seamless:1/2”–24”
Welded :18”–136”
Wall Thickness :SCH10S–SCH160
TYPE :
Thread & Socket
Elbow(45°,90°).Cap,Tee( Equal& Reducing ),Reducer(Con&Ecc),Coupling,Union,Nipple,Olet(Weldolet ,Nipplet,Latrolet and elbolet)
STANDARD:
ASME/ANSI 16.11,JIS,B2316,DIN
RESSURE CLASS & DIMENSION:
3000#,6000#
From DN15 to Dn100
MATERIALS:
Nickel Alloy:ASTM/ASME S/ B366 UNS N08020,N04400, N06600, N06625, N08800, N08810, N08825,N10276,N10665,N10675
Super Stainless Steel:ASTM/ASME S/B366
904L(N08904),A403 WP317L,
316Lmod,254SMO(UNS S31254)
Stainless steel :ASTM/ ASME S/A403 WP304,WP304L,WP304/304L,WP304H,WP316,WP316L,WP316/316L,WP321,WP321H,WP347,WP347H
Duplex Steel :ASTM/ ASME S/A815-S31803,S32205,S32750(2507),S32760
Alloy Steel :ASTM/ ASME S/A234/ A 234M WP5,WP9,WP11, WP12,WP22, WP91…
Carbon Steel : ASTM/ ASME S/A234/ A 234M
CÔNG TY TNHH SEAMATECH VN
456 XVNT, Ward25. Binh Thanh Dist , HCM City
Tel: (028)66816101 Fax: 02873072068
HOTLINE: 0776879680
Email: thanh@seamatech.net
The leading supplier for
- Fastener Stub Bolt Nut Screw
- Instrument Automation: Gas detector , Flame Detector
Copyright 2018 © SEAMATECH VN
